Mẹo Vặt Cuộc Sống

Tổng hợp các câu lệnh cho Siri

Làm thế nào để yêu cầu Siri tắt màn hình và thực hiện các tác vụ khác? Hãy cùng Nhôm Kính Nam Phát tìm hiểu những câu lệnh Siri hữu ích nhất nhé!

Siri là một trợ lý ảo tuyệt vời trên các thiết bị của Apple. Bạn có thể yêu cầu Siri làm nhiều việc chỉ bằng cách ra lệnh cho nó.

Apple không công bố danh sách đầy đủ các lệnh cho Siri, mặc dù bạn có thể tìm thấy hướng dẫn khá toàn diện về các khả năng của nó bên trong ứng dụng (mở Siri và nói “Help” để xem nó làm gì). có thể làm được).

1. Này Siri

Kích hoạt Siri

Có một số cách để kích hoạt Siri trên thiết bị iOS và máy tính Mac:

  • Giữ nút Nhà để kích hoạt Siri, sau đó đưa ra lệnh hoặc câu hỏi.
  • Nếu bạn sử dụng Earpod của Apple, hãy nhấn và giữ nút ở giữa để bật Siri, sau đó đưa ra lệnh hoặc câu hỏi.
  • Nếu bạn sử dụng AirPods của Apple, hãy nhấn đúp vào bất kỳ tai nghe bên cạnh nào để kích hoạt Siri, sau đó đưa ra lệnh hoặc câu hỏi.
  • Nếu Hey Siri được bật, hãy nói “Hey Siri” khi iPhone được cắm hoặc đang sạc, sau đó nói lệnh hoặc câu hỏi.
  • Trên Mac, bạn có thể tạo một phím tắt chuyên dụng để kích hoạt Siri, sử dụng thủ thuật để bật “Hey Siri” hoặc nhấp vào biểu tượng. Siri trong thanh menu, sau đó đưa ra lệnh hoặc câu hỏi.

2. Các lệnh cơ bản

Các lệnh cơ bản

  • Gọi điện hoặc FaceTime với ai đó. Ví dụ: Gọi cho Sarah hoặc FaceTime cho mẹ.
  • Thực hiện cuộc gọi khẩn cấp. Ví dụ: Gọi 911 hoặc Gọi cho sở cứu hỏa.
  • Kiểm tra tin nhắn thoại. Ví dụ: Tôi có thư thoại nào không? hoặc Phát thư thoại từ Mẹ.
  • Gửi tin nhắn cho ai đó. Ví dụ: Cho Sarah biết tôi đang trên đường đi hoặc Cho Sarah biết tôi đang đi đến cửa hàng.
  • Gửi email: Ví dụ: Gửi email cho Sarah về ngày tháng và nói rằng tôi sẽ đến đó lúc 7 giờ.
  • Đặt hẹn giờ. Ví dụ: Đặt hẹn giờ trong 10 phút.
  • Kiểm tra thời tiết. Ví dụ: Thời tiết hôm nay như thế nào? hoặc Tôi có cần ô không?
  • Kiểm tra Cổ phiếu: Ví dụ: Giá cổ phiếu Apple là bao nhiêu? hoặc NASDAQ hôm nay ở đâu?
  • Chuyển đổi đơn vị. Ví dụ: Có bao nhiêu cái cốc trong một quart? hoặc Có bao nhiêu đô la trong một Euro?
  • Tính toán. Ví dụ: Tiền boa 20% trên 68 đô la là gì?
  • Giải toán. Ví dụ: 234 chia hết cho 6 là bao nhiêu? hoặc Căn bậc hai của 16 là gì?

Cách trả lời cuộc gọi trên iPhone bằng Siri

Đầu tiên, bạn cần yêu cầu Siri thông báo về các cuộc gọi đến như sau:

  1. Tiếp theo Cài đặt.
  2. Cuộn xuống và nhấn vào Điện thoại.
  3. Chọn Thông báo cuộc gọi.
  4. Bạn sẽ thấy danh sách 4 tùy chọn. Để bật tính năng này, hãy chọn Chỉ tai nghe hoặc Tai nghe & Xe hơi. Các tùy chọn còn lại không hỗ trợ tính năng này.

Đảm bảo rằng các tính năng sau được bật trên iPhone của bạn: Cài đặt > Chạm vào Siri & Tìm kiếm > Bật Cho phép Siri khi bị khóa.

Kích hoạt bằng lệnh SiriTùy chỉnh cài đặt Siri

Xong rôi! Từ nay, khi đeo tai nghe vào là đã kết nối được với iPhone và có cuộc gọi đến. Siri sẽ thông báo cho bạn biết người gọi đến là ai. Tất cả những gì bạn cần làm là sử dụng lệnh Siri: Câu trả lời – Trả lời hoặc Từ chối – Từ chối. Bạn không cần phải nói Hey Siri trước khi đưa ra lệnh này. Điều đó làm cho quá trình nhận cuộc gọi khi đeo tai nghe trên iPhone với Siri đơn giản hơn rất nhiều.

3. Điện thoại / Cài đặt

Chỉ định các mối quan hệ

  • Chụp ảnh: Chụp ảnh.
  • Chụp ảnh tự sướng: Chụp ảnh selfie.
  • Bật / tắt…: Bật hoặc tắt các chức năng như Wi-Fi, Bluetooth, dữ liệu di động, chế độ trên máy bay, không làm phiền, chế độ ban đêm.
  • Tăng / Giảm độ sáng: Tăng / giảm độ sáng.
  • Mở…: Mở ứng dụng.
  • Chỉ định các mối quan hệ. Ví dụ: Mẹ tôi là Sandy Jacobsson hoặc Timmy Jacobsson là anh trai tôi. Sau khi mối quan hệ đã được thiết lập, bạn có thể nói mối quan hệ thay vì tên của người đó. Ví dụ: Gọi cho anh trai tôi thay vì Gọi cho Timmy Jacobsson.
  • Điều chỉnh âm lượng nhạc. Ví dụ: Điều chỉnh âm lượng thành 80 phần trăm hoặc Tăng / giảm âm lượng.
  • Trên Mac, bạn có thể hỏi về dung lượng ổ đĩa trống. Ví dụ: Tôi có bao nhiêu dung lượng trống?

4. Lên lịch và nhắc nhở

Lên lịch và nhắc nhở

  • Lên lịch hoặc hủy cuộc hẹn. Ví dụ: Lên lịch gặp Sarah vào ngày mai lúc 11:30 sáng hoặc Hủy cuộc hẹn lúc 5 giờ chiều của tôi.
  • Nhắc nhở cuộc họp. Ví dụ: Tôi có những cuộc hẹn nào vào ngày mai?
  • Đặt lời nhắc vị trí. Ví dụ: Nhắc tôi nhớ chìa khóa của tôi khi tôi rời đi.
  • Tìm hiểu về thời gian và ngày lễ. Ví dụ: Lễ Phục sinh là khi nào ?.
  • Đặt báo thức. Ví dụ: Đặt báo thức lúc 1 giờ sáng
  • Xóa hoặc tắt báo thức. Ví dụ: Xóa tất cả báo thức hoặc Tắt tất cả báo thức.
  • Kiểm tra số ngày giữa các mốc thời gian. Ví dụ: Còn bao nhiêu ngày nữa là đến ngày 6 tháng 10?
  • Tìm hiểu thời gian ở một địa điểm khác. Ví dụ: Mấy giờ ở Tokyo?

5. Tìm kiếm

Tìm kiếm

  • Xác định một từ: Ví dụ: Định nghĩa “Xin lỗi”.
  • Tìm ảnh. Ví dụ: Cho tôi xem ảnh từ tuần trước.
  • Tìm kiếm trên Twitter. Ví dụ: Tìm kiếm trên Twitter cho….
  • Tìm các ghi chú hoặc email cụ thể. Ví dụ: Tìm ghi chú của tôi về….
  • Tìm bạn bè (nếu bạn đã thiết lập Tìm bạn của tôi). Ví dụ: Where is Sarah?
  • Tìm hình ảnh của một đối tượng hoặc các đối tượng cụ thể. Ví dụ: Tìm hình ảnh của Sarah.
  • Tìm kiếm ứng dụng. Ví dụ: Tải ứng dụng Twitter.
  • Tìm kiếm từ / PDF / PowerPoint… Ví dụ: Hiển thị tất cả các bản trình bày PowerPoint trong thư mục trường học của tôi (trên máy Mac).

6. Điều hướng

Tìm kiếm vị trí

  • Chỉ đường về nhà. Ví dụ: Đưa tôi về nhà.
  • Tìm phương tiện đi lại có sẵn. Ví dụ: Giao thông trên đường về nhà như thế nào?
  • Tìm chỉ đường lái xe, đi bộ hoặc phương tiện công cộng đến một vị trí nhất định. Ví dụ: Tìm đường đi đến Hồ Hoàn Kiếm.
  • Tìm một địa điểm. Ví dụ: Where is Time City?
  • Tìm kiếm vị trí gần nhất. Ví dụ: BigC gần nhất ở đâu?
  • Khoảng thời gian cho đến khi đến một vị trí nhất định: Ví dụ: Where’s my ETA?
  • Tìm hiểu giá thị trường: Ví dụ: Giá gas hiện tại là bao nhiêu?

7. Giải trí

Lệnh giải trí

  • Cập nhật thể thao. Ví dụ: Con hổ có thắng không?
  • Thông tin về một môn thể thao hoặc một đội. Ví dụ: Hôm nay có những trận bóng chày nào?
  • Tìm kiếm địa điểm và thời gian chiếu phim. Ví dụ: Một số bộ phim đang chiếu gần tôi là gì?
  • Tìm kiếm bài hát đang được phát (qua Shazam). Ví dụ: What song is this?
  • Nhận tóm tắt về một bộ phim. Ví dụ: What’a the Mummy tóm tắt?

8. Âm nhạc / Ứng dụng Âm nhạc

Âm nhạc / Apple Music

  • Điều khiển cơ bản: Phát, tạm dừng / dừng, bỏ qua / tiếp theo, phát bài hát trước đó (Phát, tạm dừng / dừng, bỏ qua / tiếp theo, phát bài hát trước).
  • Phát một bài hát, nghệ sĩ, danh sách phát hoặc album cụ thể. Ví dụ: Chơi [tên nghệ sỹ] hoặc [tên bài hát] hoặc [danh sách phát] hoặc [album].
  • Giống như bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Like this song.
  • Trộn danh sách phát. Ví dụ: Trộn danh sách phát của tôi.
  • Chọn bài hát tiếp theo. Ví dụ: Sau đó, chơi Wildest Dreams.
  • Tìm kiếm các bài hát hàng đầu trong năm cụ thể. Ví dụ: Phát các bài hát hàng đầu từ năm 2013.
  • Phát một bài hát tương tự như bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Chơi nhiều hơn như thế này.
  • Mua bài hát. Ví dụ: Mua bài hát này.
  • Tìm ra tên bài hát. Ví dụ: What song is this?

9. Du lịch

  • Kiểm tra tình trạng máy bay. Ví dụ: Kiểm tra trạng thái chuyến bay của…
  • Tìm kiếm nhà hàng và đặt bàn. Ví dụ: Nhà hàng Trung Quốc tốt gần tôi là gì?
  • Tìm giờ mở cửa của doanh nghiệp. Ví dụ: BigC mở cửa muộn như thế nào?
  • Tìm hiểu về khu vực bạn đang ở. Ví dụ: Bảo tàng gần nhất là gì?

10. Ứng dụng của bên thứ ba

Ứng dụng của bên thứ ba

Kể từ iOS 10, các nhà phát triển đã tích hợp ứng dụng của họ với Siri. Điều đó có nghĩa là bạn có thể sử dụng lệnh thoại để thực hiện những việc như gửi tin nhắn trên WhatsAppđặt xe Uber hoặc gửi tiền qua Square Cash. Bạn có thể xem và tùy chỉnh ứng dụng nào có quyền truy cập vào Siri trên thiết bị của mình bằng cách đi tới Cài đặt> Cài đặt chung> Siri> Hỗ trợ ứng dụng.

11. Dịch

Bắt đầu từ iOS 11, Siri có thể dịch sang 5 ngôn ngữ khác nhau, bao gồm: tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Quan Thoại, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ý. Sử dụng tính năng mới này dễ dàng như hỏi: “Bạn nói thế nào?” [word or phrase] in [language]? ” – Bạn nói [từ] hoặc cụm từ bởi [ngôn ngữ ] thế nào? Ví dụ: “Làm thế nào để bạn nói phòng tắm ở đâu bằng tiếng Pháp?” Làm thế nào để hỏi phòng tắm ở đâu trong tiếng Pháp?

12. Câu hỏi ngẫu nhiên

Câu hỏi ngẫu nhiên

  • Roll một con súc sắc hoặc cuộn hai con xúc xắc: Lăn một hoặc hai con xúc xắc.
  • Flip a coin: Lật đồng xu.
  • Màu sắc yêu thích của bạn là gì?: Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
  • Tell me a fun: Hãy kể cho tôi nghe một câu chuyện cười.
  • Cốc cốc.
  • Who’s on first ?: Ai là người đầu tiên?
  • Tại sao con gà băng qua đường ?: Tại sao con gà lại băng qua đường?
  • Số 0 chia cho số 0 là gì? Số 0 chia cho số 0 là gì?
  • Learn how to say my name: Học cách nói tên tôi.

Lệnh Siri trên Apple Watch

  • Thơi tiêt thê nao? Hỏi về nhiệt độ và điều kiện thời tiết ở vị trí hiện tại của bạn, cùng với dự đoán trong vài giờ tới. Bạn có thể hỏi thời tiết ở địa điểm cụ thể.
  • Mở [tên ứng dụng]: Thay vì cuộn qua bảng ứng dụng, bạn có thể yêu cầu Siri mở mọi thứ được cài đặt trên đồng hồ của bạn.
  • Hoạt động của tôi thế nào?: Kiểm tra tiến độ hoàn thành công việc trong ngày.
  • Yêu cầu kiến ​​thức: Siri có thể trả lời các câu hỏi về kiến ​​thức thông thường, chẳng hạn như năm Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, tuổi của một người nổi tiếng hoặc tại sao bầu trời lại có màu xanh.
  • Chuyển đổi đơn vị: Nhanh chóng chuyển đổi feet sang mét hoặc tính toán hóa đơn nhà hàng và hơn thế nữa.
  • Bạn có thể làm gì?: Siri sẽ chia sẻ một số nhiệm vụ mà nó có thể hoàn thành với một liên kết đến một trang cung cấp nội dung chi tiết hơn.

Nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch

Không còn lo lắng về việc nhắn tin hoặc gọi điện trên đồng hồ thông minh của bạn vì Siri có thể giúp đơn giản hóa quy trình. Dưới đây là một số lệnh nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch

  • Gọi (tên liên hệ): Siri sẽ gọi cho bất kỳ ai bạn muốn, ngay trên đồng hồ.
  • Gọi (số): Nếu bạn không ngại nói to một số, Siri có thể gọi cho bất kỳ ai bên ngoài danh bạ được lưu trên thiết bị của bạn.
  • Gọi lại cuộc gọi cuối cùng của tôi: Nhanh chóng gọi lại cho người vừa liên hệ với bạn.
  • Nhắn tin (tên hoặc số liên lạc): Khi bạn đưa ra lệnh này, Siri sẽ hỏi bạn muốn gửi gì. Sau khi đọc tin nhắn, Siri sẽ hiển thị nó, sau đó gửi nó, trừ khi bạn nhấn vào Không gửi.
  • Nói với (liên hệ) (tin nhắn): Lệnh Siri này cho phép bạn gửi tin nhắn ngắn trong một lần. Ví dụ: bạn chỉ cần nói “Nói với Beth tôi sẽ đến đó sau 10 phút”, bỏ qua phần này khi Siri hỏi bạn muốn gửi tin nhắn nào.
Xem Thêm:  Mời bạn đọc tải về bộ hình nền trừu tượng dành cho iPhone (Phần 3)

Trên đây là tổng hợp các lệnh cho Siri mà bạn có thể sử dụng để hoàn thành một số công việc một cách dễ dàng và nhanh chóng. Sử dụng Siri càng lâu, bạn càng khám phá ra những gì trợ lý ảo của Apple có thể làm được.


Vừa rồi, nhomkinhnamphat.com vừa mới đưa tới bạn đọc bài viết về Tổng hợp các câu lệnh cho Siri này.
Hy vọng rằng với nhưng thông tin bạn có được sau khi đọc bài viết Tổng hợp các câu lệnh cho Siri sẽ giúp bạn giải trí và quan tâm hơn về vấn đề Tổng hợp các câu lệnh cho Siri hiện nay.
Hãy cũng với nhomkinhnamphat.com viết thêm nhiều bài viết về chủ đề Tổng hợp các câu lệnh cho Siri nhé.

Bài viết Tổng hợp các câu lệnh cho Siri được đăng bởi vào ngày 2022-06-12 06:32:13. Cảm ơn bãn đọc đã quan tâm và đọc tin tại nhomkinhnamphat.com/

Xem thêm thông tin về Tổng hợp các câu lệnh cho Siri

#Tổng #hợp #các #câu #lệnh #cho #Siri

Ra lệnh cho Siri tắt màn hình và thực hiện các nhiệm vụ khác như thế nào? Hãy cùng Nhôm Kính Nam Phát tìm hiểu các câu lệnh Siri hữu ích nhất nhé!
Siri là trợ lý ảo tuyệt vời trên thiết bị của Apple. Bạn có thể nhờ Siri làm rất nhiều việc chỉ bằng cách ra lệnh cho nó.

Apple không công bố một danh sách đầy đủ các lệnh cho Siri, mặc dù bạn có thể tìm thấy một hướng dẫn khá toàn diện về khả năng của nó bên trong ứng dụng (mở Siri và nói “Help” để xem những gì nó có thể làm).
1. Hey Siri

Có vài cách kích hoạt Siri trên các thiết bị iOS và máy tính Mac:

Ấn giữ nút Home để kích hoạt Siri, sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu bạn sử dụng Earpod của Apple thì hãy ấn giữ nút ở trung tâm để bật Siri, sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu bạn sử dụng AirPod của Apple, hãy chạm hai lần vào bất kỳ tai nghe bên nào để kích hoạt Siri và sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu đã bật Hey Siri, bạn hãy nói “Hey Siri” khi iPhone được cắm nguồn hoặc sạc, tiếp theo đó nói câu lệnh hoặc câu hỏi.
Trên Mac, bạn có thể tạo ra một phím tắt chuyên dụng để kích hoạt Siri, sử dụng thủ thuật để bật “Hey Siri” hoặc click vào biểu tượng Siri trên thanh menu, sau đó đưa ra lệnh hoặc câu hỏi.

2. Các lệnh cơ bản

Thực hiện cuộc gọi hay FaceTime với ai đó. Ví dụ: Call Sarah hoặc FaceTime Mom.
Thực hiện cuộc gọi khẩn. Ví dụ: Call 911 hoặc Call the fire department.
Kiểm tra tin nhắn thoại. Ví dụ: Do I have any voice mail? hoặc Play the voice mail from Mom.
Gửi tin nhắn cho ai đó. Ví dụ: Tell Sarah I am on my way hoặc Tell Sarah I am going to the store.
Gửi một email: Ví dụ: Send email to Sarah about the date and say I will be there at 7.
Đặt hẹn giờ. Ví dụ: Set the timer for 10 minutes.
Kiểm tra thời tiết. Ví dụ: What’s the weather like today? hoặc Do I need an umbrella?
Kiểm tra cổ phiếu: Ví dụ: What’s Apple stock price? hoặc Where’s the NASDAQ today?
Chuyển đổi đơn vị. Ví dụ: How many cups are there in a quart? hoặc How many dollars are in a Euro?
Tính toán. Ví dụ: What is a 20 percent tip on $68?
Giải toán. Ví dụ: What is 234 divided by 6? hoặc What is the square root of 16?

Cách trả lời cuộc gọi trên iPhone bằng Siri
Đầu tiên, bạn cần yêu cầu Siri thông báo về các cuộc gọi đến như sau:

Tới Settings.
Cuộn xuống dưới và chạm Phone.
Chọn Announce Calls.
Bạn sẽ thấy một danh sách 4 lựa chọn. Để kích hoạt tính năng này, chọn Headphones Only hoặc Headphone & Car. Các lựa chọn còn lại không hỗ trợ tính năng này.

Đảm bảo đã bật lựa chọn sau trên iPhone: Tới Settings > Chạm Siri & Search > Bật Allow Siri When Locked.

Thế là xong! Từ giờ, khi đeo tai nghe được kết nối với iPhone và có cuộc gọi đến. Siri sẽ thông báo cho bạn người gọi tới là ai. Tất cả việc bạn cần làm là dùng câu lệnh Siri: Answer – Trả lời hoặc Decline – Từ chối. Bạn không cần nói Hey Siri trước khi ra lệnh này. Điều đó khiến quá trình nhận cuộc gọi khi đeo tai nghe trên iPhone bằng Siri trở nên đơn giản hơn nhiều.
3. Điện thoại/Cài đặt

Take a picture: Chụp ảnh.
Take a selfie: Chụp ảnh selfie.
Turn on/off…: Bật hoặc tắt các chức năng như Wi-Fi, Bluetooth, dữ liệu di động, chế độ máy bay, đừng làm phiền, chế độ ban đêm.
Increase/Decrease brightness: Tăng/giảm độ sáng.
Open…: Mở ứng dụng.
Gán các mối quan hệ. Ví dụ: My mom is Sandy Jacobsson hoặc Timmy Jacobsson is my brother. Sau khi một mối quan hệ đã được thành lập, bạn có thể nói mối quan hệ đó thay vì tên người. Chẳng hạn như, Call my brother thay vì Call Timmy Jacobsson.
Điều chỉnh âm lượng nhạc. Ví dụ: Adjust volume to 80 percent hoặc Turn the volume up / down.
Trên Mac, bạn có thể hỏi về dung lượng ổ đĩa còn trống. Ví dụ: How much free space do I have?

4. Lịch trình và nhắc nhở

Lên lịch hoặc hủy bỏ một cuộc hẹn. Ví dụ: Schedule a meeting with Sarah tomorrow at 11:30 a.m hoặc Cancel my 5 p.m appointment.
Nhắc nhở về cuộc gặp. Ví dụ: What appointments do I have tomorrow?
Thiết lập nhắc nhở về vị trí. Ví dụ: Remind me to remember my keys when I leave.
Tìm hiểu về thời gian và ngày lễ. Ví dụ: When is Easter?.
Đặt báo thức. Ví dụ: Set an alarm for 1 a.m.
Xóa hoặc tắt báo thức. Ví dụ: Delete all alarms hoặc Turn off all alarms.
Kiểm tra số ngày giữa các mốc thời gian. Ví dụ: How many days until October 6?
Tìm hiểu thời gian ở một vị trí khác. Ví dụ: What time is it in Tokyo?

5. Tìm kiếm

Xác định từ nào đó: Ví dụ: Define “Apologize”.
Tìm ảnh. Ví dụ: Show me photos from last week.
Tìm kiếm Twitter. Ví dụ: Search Twitter for….
Tim ghi chú hoặc email cụ thể. Ví dụ: Find my note about….
Tìm bạn bè (nếu bạn có thiết lập Find My Friends). Ví dụ: Where is Sarah?
Tìm ảnh của đối tượng hoặc vật thể cụ thể nào đó. Ví dụ: Find picture of Sarah.
Tìm kiếm ứng dụng. Ví dụ: Get the Twitter app.
Tìm kiếm từ/ PDF/ PowerPoint… Ví dụ: Show all PowerPoint presentations in my school folder (trên Mac).

6. Điều hướng

Chỉ đường về nhà. Ví dụ: Take me home.
Tìm phương tiện di chuyển khả dụng. Ví dụ: What’s traffic like on the way home?
Tìm hướng dẫn lái xe, đi bộ hoặc phương tiện công cộng đến một địa điểm nào đó. Ví dụ: Find driving directions to Hoan Kiem Lake.
Tìm một địa điểm nào đó. Ví dụ: Where is Time City?
Tìm kiếm vị trí gần nhất. Ví dụ: Where is the nearest BigC?
Khoảng thời gian cho đến khi đến một vị trí nào đó: Ví dụ: Where’s my ETA?
Tìm hiểu giá cả thị trường: Ví dụ: How much does gas cost right now?

7. Giải trí

Cập nhật tình hình thể thao. Ví dụ: Did the Tiger wins?
Thông tin về một môn thể thao hoặc một đội. Ví dụ: What baseball games are on today?
Tìm kiếm vị trí và thời gian chiếu phim. Ví dụ: What are some movies playing near me?
Tìm kiếm bài hát được phát (thông qua Shazam). Ví dụ: What song is this?
Tìm hiểu tóm tắt về một bộ phim. Ví dụ: What’a the synopsis of The Mummy?

8. Music/Apply Music

Điều khiển cơ bản: Play, pause/ stop, skip/ next, play previous song (Phát, tạm dừng/ ngừng, bỏ qua/ tiếp theo, phát bài hát phía trước).
Phát bài hát, nghệ sỹ, danh sách phát hoặc album cụ thể. Ví dụ: Play [tên nghệ sỹ] or [tên bài hát] or [danh sách phát] or [album].
Like bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Like this song.
Trộn danh sách phát. Ví dụ: Shuffle my playlist.
Chọn bài hát tiếp theo. Ví dụ: After this, play Wildest Dreams.
Tìm kiếm top bài hát trong năm cụ thể. Ví dụ: Play the top songs from 2013.
Phát bài hát mà tương tự với bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Play more like this.
Mua bài hát. Ví dụ: Buy this song.
Tìm hiểu tên bài hát. Ví dụ: What song is this?

9. Du lịch

Kiểm tra trạng thái máy bay. Ví dụ: Check flight status of…
Tìm kiếm nhà hàng và đặt bàn. Ví dụ: What’s a good Chinese restaurant near me?
Tìm giờ mở cửa của doanh nghiệp. Ví dụ: How late is BigC open?
Tìm hiểu về khu vực bạn đang đứng. Ví dụ: What’s the nearest museum?

10. Ứng dụng bên thứ ba

Từ iOS 10, các nhà phát triển đã tích hợp ứng dụng của họ với Siri. Điều đấy có nghĩa là bạn có thể sử dụng lệnh giọng nói để làm những việc như gửi tin nhắn trên WhatsApp, đặt xe Uber hoặc gửi tiền qua Square Cash. Bạn có thể xem và tùy chỉnh những ứng dụng nào có quyền truy cập vào Siri trên thiết bị của mình bằng cách vào Settings > General Settings > Siri > App Support.
11. Biên dịch
Bắt đầu từ iOS 11, Siri có thể biên dịch 5 ngôn ngữ khác nhau, bao gồm: tiếng Pháp, Đức, Quan Thoại, Tây Ban Nha và Ý. Dùng tính năng mới này dễ dàng như khi bạn hỏi :”How do you say [word or phrase] in [language]?” – Bạn nói [từ] hoặc cụm từ bằng [ngôn ngữ ] như thế nào? Ví dụ: “How do you say where is the bathroom in French?” – Cách hỏi phòng tắm ở đâu bằng tiếng Pháp như thế nào?
12. Hỏi ngẫu nhiên

Roll a die or roll two dice: Đổ một hoặc hai xúc xắc.
Flip a coin: Lật một đồng xu.
What is your favorite color?: Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
Tell me a joke: Hãy kể cho tôi một câu chuyện cười.
Knock knock.
Who’s on first?: Ai là người đầu tiên?
Why did the chicken cross the road?: Tại sao con gà lại đi ngang qua đường?
What is zero divided by zero? Số không chia cho số không bằng mấy?
Learn how to say my name: Học cách nói tên của tôi.

Các lệnh của Siri trên Apple Watch

How’s the weather? Hỏi về nhiệt độ và điều kiện thời tiết ở vị trí hiện tại của bạn, cùng với dự đoán trong vài giờ tiếp theo. Bạn có thể hỏi thời tiết ở vị trí cụ thể.
Open [tên ứng dụng]: Thay vì cuộn qua bảng ứng dụng, bạn có thể yêu cầu Siri mở mọi thứ đã cài trên đồng hồ.
How’s my activity?: Kiểm tra tiến trình hoàn thành công việc trong ngày.
Hỏi kiến thức: Siri có thể trả lời những câu hỏi kiến thức phổ thông, chẳng hạn như năm kết thúc Thế Chiến thứ nhất, tuổi của một người nổi tiếng hay tại sao bầu trời lại có màu xanh dương.
Chuyển đổi đơn vị: Nhanh chóng chuyển đổi đơn vị từ feet sang mét hoặc thực hiện phép tính hóa đơn tại nhà hàng và nhiều hơn thế nữa.
What can you do?: Siri sẽ chia sẻ một số nhiệm vụ nó có thể hoàn thành kèm một đường link dẫn tới trang cung cấp nội dung chi tiết hơn.

Nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch
Không cần phải lo nghĩ tới việc nhắn tin hay gọi điện trên đồng hồ thông minh của bạn nữa bởi Siri có thể giúp bạn đơn giản hóa quá trình này. Dưới đây là một số lệnh nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch

Call (tên liên hệ): Siri sẽ gọi tới bất kỳ người bạn muốn, ngay ở trên đồng hồ.
Call (số): Nếu không ngại việc đọc to số hơi ngớ ngẩn, Siri có thể gọi cho bất kỳ ai ở ngoài danh bạ đang lưu trên thiết bị của bạn.
Redial my last call: Nhanh chóng gọi lại cho người vừa liên lạc với bạn.
Text (tên hoặc số liên lạc): Khi ra lệnh này, Siri sẽ hỏi bạn nội dung muốn gửi đi. Sau khi đọc tin nhắn, Siri sẽ hiển thị nó, rồi gửi đi, trừ khi bạn chạm Don’t Send.
Tell (liên hệ) (tin nhắn): Lệnh Siri này cho phép bạn gửi tin nhắn ngắn trong một lần. Ví dụ, chỉ cần nói “Tell Beth I’ll be there in 10 minutes,” bỏ qua phần này tại nơi Siri hỏi bạn nội dung thông điệp muốn gửi.

Xem Thêm:  TOP những khối hiếm nhất trong Minecraft 1.18

Trên đây là tổng hợp các câu lệnh cho Siri mà bạn có thể sử dụng để dễ dàng và nhanh chóng hoàn thành một số việc. Càng sử dụng Siri lâu, bạn càng khám phá ra được nhiều việc trợ lý ảo của Apple có thể làm.

#Tổng #hợp #các #câu #lệnh #cho #Siri

Ra lệnh cho Siri tắt màn hình và thực hiện các nhiệm vụ khác như thế nào? Hãy cùng Nhôm Kính Nam Phát tìm hiểu các câu lệnh Siri hữu ích nhất nhé!
Siri là trợ lý ảo tuyệt vời trên thiết bị của Apple. Bạn có thể nhờ Siri làm rất nhiều việc chỉ bằng cách ra lệnh cho nó.

Apple không công bố một danh sách đầy đủ các lệnh cho Siri, mặc dù bạn có thể tìm thấy một hướng dẫn khá toàn diện về khả năng của nó bên trong ứng dụng (mở Siri và nói “Help” để xem những gì nó có thể làm).
1. Hey Siri

Có vài cách kích hoạt Siri trên các thiết bị iOS và máy tính Mac:

Ấn giữ nút Home để kích hoạt Siri, sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu bạn sử dụng Earpod của Apple thì hãy ấn giữ nút ở trung tâm để bật Siri, sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu bạn sử dụng AirPod của Apple, hãy chạm hai lần vào bất kỳ tai nghe bên nào để kích hoạt Siri và sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu đã bật Hey Siri, bạn hãy nói “Hey Siri” khi iPhone được cắm nguồn hoặc sạc, tiếp theo đó nói câu lệnh hoặc câu hỏi.
Trên Mac, bạn có thể tạo ra một phím tắt chuyên dụng để kích hoạt Siri, sử dụng thủ thuật để bật “Hey Siri” hoặc click vào biểu tượng Siri trên thanh menu, sau đó đưa ra lệnh hoặc câu hỏi.

2. Các lệnh cơ bản

Thực hiện cuộc gọi hay FaceTime với ai đó. Ví dụ: Call Sarah hoặc FaceTime Mom.
Thực hiện cuộc gọi khẩn. Ví dụ: Call 911 hoặc Call the fire department.
Kiểm tra tin nhắn thoại. Ví dụ: Do I have any voice mail? hoặc Play the voice mail from Mom.
Gửi tin nhắn cho ai đó. Ví dụ: Tell Sarah I am on my way hoặc Tell Sarah I am going to the store.
Gửi một email: Ví dụ: Send email to Sarah about the date and say I will be there at 7.
Đặt hẹn giờ. Ví dụ: Set the timer for 10 minutes.
Kiểm tra thời tiết. Ví dụ: What’s the weather like today? hoặc Do I need an umbrella?
Kiểm tra cổ phiếu: Ví dụ: What’s Apple stock price? hoặc Where’s the NASDAQ today?
Chuyển đổi đơn vị. Ví dụ: How many cups are there in a quart? hoặc How many dollars are in a Euro?
Tính toán. Ví dụ: What is a 20 percent tip on $68?
Giải toán. Ví dụ: What is 234 divided by 6? hoặc What is the square root of 16?

Cách trả lời cuộc gọi trên iPhone bằng Siri
Đầu tiên, bạn cần yêu cầu Siri thông báo về các cuộc gọi đến như sau:

Tới Settings.
Cuộn xuống dưới và chạm Phone.
Chọn Announce Calls.
Bạn sẽ thấy một danh sách 4 lựa chọn. Để kích hoạt tính năng này, chọn Headphones Only hoặc Headphone & Car. Các lựa chọn còn lại không hỗ trợ tính năng này.

Đảm bảo đã bật lựa chọn sau trên iPhone: Tới Settings > Chạm Siri & Search > Bật Allow Siri When Locked.

Thế là xong! Từ giờ, khi đeo tai nghe được kết nối với iPhone và có cuộc gọi đến. Siri sẽ thông báo cho bạn người gọi tới là ai. Tất cả việc bạn cần làm là dùng câu lệnh Siri: Answer – Trả lời hoặc Decline – Từ chối. Bạn không cần nói Hey Siri trước khi ra lệnh này. Điều đó khiến quá trình nhận cuộc gọi khi đeo tai nghe trên iPhone bằng Siri trở nên đơn giản hơn nhiều.
3. Điện thoại/Cài đặt

Take a picture: Chụp ảnh.
Take a selfie: Chụp ảnh selfie.
Turn on/off…: Bật hoặc tắt các chức năng như Wi-Fi, Bluetooth, dữ liệu di động, chế độ máy bay, đừng làm phiền, chế độ ban đêm.
Increase/Decrease brightness: Tăng/giảm độ sáng.
Open…: Mở ứng dụng.
Gán các mối quan hệ. Ví dụ: My mom is Sandy Jacobsson hoặc Timmy Jacobsson is my brother. Sau khi một mối quan hệ đã được thành lập, bạn có thể nói mối quan hệ đó thay vì tên người. Chẳng hạn như, Call my brother thay vì Call Timmy Jacobsson.
Điều chỉnh âm lượng nhạc. Ví dụ: Adjust volume to 80 percent hoặc Turn the volume up / down.
Trên Mac, bạn có thể hỏi về dung lượng ổ đĩa còn trống. Ví dụ: How much free space do I have?

4. Lịch trình và nhắc nhở

Lên lịch hoặc hủy bỏ một cuộc hẹn. Ví dụ: Schedule a meeting with Sarah tomorrow at 11:30 a.m hoặc Cancel my 5 p.m appointment.
Nhắc nhở về cuộc gặp. Ví dụ: What appointments do I have tomorrow?
Thiết lập nhắc nhở về vị trí. Ví dụ: Remind me to remember my keys when I leave.
Tìm hiểu về thời gian và ngày lễ. Ví dụ: When is Easter?.
Đặt báo thức. Ví dụ: Set an alarm for 1 a.m.
Xóa hoặc tắt báo thức. Ví dụ: Delete all alarms hoặc Turn off all alarms.
Kiểm tra số ngày giữa các mốc thời gian. Ví dụ: How many days until October 6?
Tìm hiểu thời gian ở một vị trí khác. Ví dụ: What time is it in Tokyo?

5. Tìm kiếm

Xác định từ nào đó: Ví dụ: Define “Apologize”.
Tìm ảnh. Ví dụ: Show me photos from last week.
Tìm kiếm Twitter. Ví dụ: Search Twitter for….
Tim ghi chú hoặc email cụ thể. Ví dụ: Find my note about….
Tìm bạn bè (nếu bạn có thiết lập Find My Friends). Ví dụ: Where is Sarah?
Tìm ảnh của đối tượng hoặc vật thể cụ thể nào đó. Ví dụ: Find picture of Sarah.
Tìm kiếm ứng dụng. Ví dụ: Get the Twitter app.
Tìm kiếm từ/ PDF/ PowerPoint… Ví dụ: Show all PowerPoint presentations in my school folder (trên Mac).

6. Điều hướng

Chỉ đường về nhà. Ví dụ: Take me home.
Tìm phương tiện di chuyển khả dụng. Ví dụ: What’s traffic like on the way home?
Tìm hướng dẫn lái xe, đi bộ hoặc phương tiện công cộng đến một địa điểm nào đó. Ví dụ: Find driving directions to Hoan Kiem Lake.
Tìm một địa điểm nào đó. Ví dụ: Where is Time City?
Tìm kiếm vị trí gần nhất. Ví dụ: Where is the nearest BigC?
Khoảng thời gian cho đến khi đến một vị trí nào đó: Ví dụ: Where’s my ETA?
Tìm hiểu giá cả thị trường: Ví dụ: How much does gas cost right now?

7. Giải trí

Cập nhật tình hình thể thao. Ví dụ: Did the Tiger wins?
Thông tin về một môn thể thao hoặc một đội. Ví dụ: What baseball games are on today?
Tìm kiếm vị trí và thời gian chiếu phim. Ví dụ: What are some movies playing near me?
Tìm kiếm bài hát được phát (thông qua Shazam). Ví dụ: What song is this?
Tìm hiểu tóm tắt về một bộ phim. Ví dụ: What’a the synopsis of The Mummy?

8. Music/Apply Music

Điều khiển cơ bản: Play, pause/ stop, skip/ next, play previous song (Phát, tạm dừng/ ngừng, bỏ qua/ tiếp theo, phát bài hát phía trước).
Phát bài hát, nghệ sỹ, danh sách phát hoặc album cụ thể. Ví dụ: Play [tên nghệ sỹ] or [tên bài hát] or [danh sách phát] or [album].
Like bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Like this song.
Trộn danh sách phát. Ví dụ: Shuffle my playlist.
Chọn bài hát tiếp theo. Ví dụ: After this, play Wildest Dreams.
Tìm kiếm top bài hát trong năm cụ thể. Ví dụ: Play the top songs from 2013.
Phát bài hát mà tương tự với bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Play more like this.
Mua bài hát. Ví dụ: Buy this song.
Tìm hiểu tên bài hát. Ví dụ: What song is this?

9. Du lịch

Kiểm tra trạng thái máy bay. Ví dụ: Check flight status of…
Tìm kiếm nhà hàng và đặt bàn. Ví dụ: What’s a good Chinese restaurant near me?
Tìm giờ mở cửa của doanh nghiệp. Ví dụ: How late is BigC open?
Tìm hiểu về khu vực bạn đang đứng. Ví dụ: What’s the nearest museum?

10. Ứng dụng bên thứ ba

Từ iOS 10, các nhà phát triển đã tích hợp ứng dụng của họ với Siri. Điều đấy có nghĩa là bạn có thể sử dụng lệnh giọng nói để làm những việc như gửi tin nhắn trên WhatsApp, đặt xe Uber hoặc gửi tiền qua Square Cash. Bạn có thể xem và tùy chỉnh những ứng dụng nào có quyền truy cập vào Siri trên thiết bị của mình bằng cách vào Settings > General Settings > Siri > App Support.
11. Biên dịch
Bắt đầu từ iOS 11, Siri có thể biên dịch 5 ngôn ngữ khác nhau, bao gồm: tiếng Pháp, Đức, Quan Thoại, Tây Ban Nha và Ý. Dùng tính năng mới này dễ dàng như khi bạn hỏi :”How do you say [word or phrase] in [language]?” – Bạn nói [từ] hoặc cụm từ bằng [ngôn ngữ ] như thế nào? Ví dụ: “How do you say where is the bathroom in French?” – Cách hỏi phòng tắm ở đâu bằng tiếng Pháp như thế nào?
12. Hỏi ngẫu nhiên

Roll a die or roll two dice: Đổ một hoặc hai xúc xắc.
Flip a coin: Lật một đồng xu.
What is your favorite color?: Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
Tell me a joke: Hãy kể cho tôi một câu chuyện cười.
Knock knock.
Who’s on first?: Ai là người đầu tiên?
Why did the chicken cross the road?: Tại sao con gà lại đi ngang qua đường?
What is zero divided by zero? Số không chia cho số không bằng mấy?
Learn how to say my name: Học cách nói tên của tôi.

Các lệnh của Siri trên Apple Watch

How’s the weather? Hỏi về nhiệt độ và điều kiện thời tiết ở vị trí hiện tại của bạn, cùng với dự đoán trong vài giờ tiếp theo. Bạn có thể hỏi thời tiết ở vị trí cụ thể.
Open [tên ứng dụng]: Thay vì cuộn qua bảng ứng dụng, bạn có thể yêu cầu Siri mở mọi thứ đã cài trên đồng hồ.
How’s my activity?: Kiểm tra tiến trình hoàn thành công việc trong ngày.
Hỏi kiến thức: Siri có thể trả lời những câu hỏi kiến thức phổ thông, chẳng hạn như năm kết thúc Thế Chiến thứ nhất, tuổi của một người nổi tiếng hay tại sao bầu trời lại có màu xanh dương.
Chuyển đổi đơn vị: Nhanh chóng chuyển đổi đơn vị từ feet sang mét hoặc thực hiện phép tính hóa đơn tại nhà hàng và nhiều hơn thế nữa.
What can you do?: Siri sẽ chia sẻ một số nhiệm vụ nó có thể hoàn thành kèm một đường link dẫn tới trang cung cấp nội dung chi tiết hơn.

Nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch
Không cần phải lo nghĩ tới việc nhắn tin hay gọi điện trên đồng hồ thông minh của bạn nữa bởi Siri có thể giúp bạn đơn giản hóa quá trình này. Dưới đây là một số lệnh nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch

Call (tên liên hệ): Siri sẽ gọi tới bất kỳ người bạn muốn, ngay ở trên đồng hồ.
Call (số): Nếu không ngại việc đọc to số hơi ngớ ngẩn, Siri có thể gọi cho bất kỳ ai ở ngoài danh bạ đang lưu trên thiết bị của bạn.
Redial my last call: Nhanh chóng gọi lại cho người vừa liên lạc với bạn.
Text (tên hoặc số liên lạc): Khi ra lệnh này, Siri sẽ hỏi bạn nội dung muốn gửi đi. Sau khi đọc tin nhắn, Siri sẽ hiển thị nó, rồi gửi đi, trừ khi bạn chạm Don’t Send.
Tell (liên hệ) (tin nhắn): Lệnh Siri này cho phép bạn gửi tin nhắn ngắn trong một lần. Ví dụ, chỉ cần nói “Tell Beth I’ll be there in 10 minutes,” bỏ qua phần này tại nơi Siri hỏi bạn nội dung thông điệp muốn gửi.

Xem Thêm:  Mèo con ăn gì để khỏe mạnh và phát triển toàn diện

Trên đây là tổng hợp các câu lệnh cho Siri mà bạn có thể sử dụng để dễ dàng và nhanh chóng hoàn thành một số việc. Càng sử dụng Siri lâu, bạn càng khám phá ra được nhiều việc trợ lý ảo của Apple có thể làm.

#Tổng #hợp #các #câu #lệnh #cho #Siri

Ra lệnh cho Siri tắt màn hình và thực hiện các nhiệm vụ khác như thế nào? Hãy cùng Nhôm Kính Nam Phát tìm hiểu các câu lệnh Siri hữu ích nhất nhé!
Siri là trợ lý ảo tuyệt vời trên thiết bị của Apple. Bạn có thể nhờ Siri làm rất nhiều việc chỉ bằng cách ra lệnh cho nó.

Apple không công bố một danh sách đầy đủ các lệnh cho Siri, mặc dù bạn có thể tìm thấy một hướng dẫn khá toàn diện về khả năng của nó bên trong ứng dụng (mở Siri và nói “Help” để xem những gì nó có thể làm).
1. Hey Siri

Có vài cách kích hoạt Siri trên các thiết bị iOS và máy tính Mac:

Ấn giữ nút Home để kích hoạt Siri, sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu bạn sử dụng Earpod của Apple thì hãy ấn giữ nút ở trung tâm để bật Siri, sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu bạn sử dụng AirPod của Apple, hãy chạm hai lần vào bất kỳ tai nghe bên nào để kích hoạt Siri và sau đó đưa ra câu lệnh hoặc câu hỏi.
Nếu đã bật Hey Siri, bạn hãy nói “Hey Siri” khi iPhone được cắm nguồn hoặc sạc, tiếp theo đó nói câu lệnh hoặc câu hỏi.
Trên Mac, bạn có thể tạo ra một phím tắt chuyên dụng để kích hoạt Siri, sử dụng thủ thuật để bật “Hey Siri” hoặc click vào biểu tượng Siri trên thanh menu, sau đó đưa ra lệnh hoặc câu hỏi.

2. Các lệnh cơ bản

Thực hiện cuộc gọi hay FaceTime với ai đó. Ví dụ: Call Sarah hoặc FaceTime Mom.
Thực hiện cuộc gọi khẩn. Ví dụ: Call 911 hoặc Call the fire department.
Kiểm tra tin nhắn thoại. Ví dụ: Do I have any voice mail? hoặc Play the voice mail from Mom.
Gửi tin nhắn cho ai đó. Ví dụ: Tell Sarah I am on my way hoặc Tell Sarah I am going to the store.
Gửi một email: Ví dụ: Send email to Sarah about the date and say I will be there at 7.
Đặt hẹn giờ. Ví dụ: Set the timer for 10 minutes.
Kiểm tra thời tiết. Ví dụ: What’s the weather like today? hoặc Do I need an umbrella?
Kiểm tra cổ phiếu: Ví dụ: What’s Apple stock price? hoặc Where’s the NASDAQ today?
Chuyển đổi đơn vị. Ví dụ: How many cups are there in a quart? hoặc How many dollars are in a Euro?
Tính toán. Ví dụ: What is a 20 percent tip on $68?
Giải toán. Ví dụ: What is 234 divided by 6? hoặc What is the square root of 16?

Cách trả lời cuộc gọi trên iPhone bằng Siri
Đầu tiên, bạn cần yêu cầu Siri thông báo về các cuộc gọi đến như sau:

Tới Settings.
Cuộn xuống dưới và chạm Phone.
Chọn Announce Calls.
Bạn sẽ thấy một danh sách 4 lựa chọn. Để kích hoạt tính năng này, chọn Headphones Only hoặc Headphone & Car. Các lựa chọn còn lại không hỗ trợ tính năng này.

Đảm bảo đã bật lựa chọn sau trên iPhone: Tới Settings > Chạm Siri & Search > Bật Allow Siri When Locked.

Thế là xong! Từ giờ, khi đeo tai nghe được kết nối với iPhone và có cuộc gọi đến. Siri sẽ thông báo cho bạn người gọi tới là ai. Tất cả việc bạn cần làm là dùng câu lệnh Siri: Answer – Trả lời hoặc Decline – Từ chối. Bạn không cần nói Hey Siri trước khi ra lệnh này. Điều đó khiến quá trình nhận cuộc gọi khi đeo tai nghe trên iPhone bằng Siri trở nên đơn giản hơn nhiều.
3. Điện thoại/Cài đặt

Take a picture: Chụp ảnh.
Take a selfie: Chụp ảnh selfie.
Turn on/off…: Bật hoặc tắt các chức năng như Wi-Fi, Bluetooth, dữ liệu di động, chế độ máy bay, đừng làm phiền, chế độ ban đêm.
Increase/Decrease brightness: Tăng/giảm độ sáng.
Open…: Mở ứng dụng.
Gán các mối quan hệ. Ví dụ: My mom is Sandy Jacobsson hoặc Timmy Jacobsson is my brother. Sau khi một mối quan hệ đã được thành lập, bạn có thể nói mối quan hệ đó thay vì tên người. Chẳng hạn như, Call my brother thay vì Call Timmy Jacobsson.
Điều chỉnh âm lượng nhạc. Ví dụ: Adjust volume to 80 percent hoặc Turn the volume up / down.
Trên Mac, bạn có thể hỏi về dung lượng ổ đĩa còn trống. Ví dụ: How much free space do I have?

4. Lịch trình và nhắc nhở

Lên lịch hoặc hủy bỏ một cuộc hẹn. Ví dụ: Schedule a meeting with Sarah tomorrow at 11:30 a.m hoặc Cancel my 5 p.m appointment.
Nhắc nhở về cuộc gặp. Ví dụ: What appointments do I have tomorrow?
Thiết lập nhắc nhở về vị trí. Ví dụ: Remind me to remember my keys when I leave.
Tìm hiểu về thời gian và ngày lễ. Ví dụ: When is Easter?.
Đặt báo thức. Ví dụ: Set an alarm for 1 a.m.
Xóa hoặc tắt báo thức. Ví dụ: Delete all alarms hoặc Turn off all alarms.
Kiểm tra số ngày giữa các mốc thời gian. Ví dụ: How many days until October 6?
Tìm hiểu thời gian ở một vị trí khác. Ví dụ: What time is it in Tokyo?

5. Tìm kiếm

Xác định từ nào đó: Ví dụ: Define “Apologize”.
Tìm ảnh. Ví dụ: Show me photos from last week.
Tìm kiếm Twitter. Ví dụ: Search Twitter for….
Tim ghi chú hoặc email cụ thể. Ví dụ: Find my note about….
Tìm bạn bè (nếu bạn có thiết lập Find My Friends). Ví dụ: Where is Sarah?
Tìm ảnh của đối tượng hoặc vật thể cụ thể nào đó. Ví dụ: Find picture of Sarah.
Tìm kiếm ứng dụng. Ví dụ: Get the Twitter app.
Tìm kiếm từ/ PDF/ PowerPoint… Ví dụ: Show all PowerPoint presentations in my school folder (trên Mac).

6. Điều hướng

Chỉ đường về nhà. Ví dụ: Take me home.
Tìm phương tiện di chuyển khả dụng. Ví dụ: What’s traffic like on the way home?
Tìm hướng dẫn lái xe, đi bộ hoặc phương tiện công cộng đến một địa điểm nào đó. Ví dụ: Find driving directions to Hoan Kiem Lake.
Tìm một địa điểm nào đó. Ví dụ: Where is Time City?
Tìm kiếm vị trí gần nhất. Ví dụ: Where is the nearest BigC?
Khoảng thời gian cho đến khi đến một vị trí nào đó: Ví dụ: Where’s my ETA?
Tìm hiểu giá cả thị trường: Ví dụ: How much does gas cost right now?

7. Giải trí

Cập nhật tình hình thể thao. Ví dụ: Did the Tiger wins?
Thông tin về một môn thể thao hoặc một đội. Ví dụ: What baseball games are on today?
Tìm kiếm vị trí và thời gian chiếu phim. Ví dụ: What are some movies playing near me?
Tìm kiếm bài hát được phát (thông qua Shazam). Ví dụ: What song is this?
Tìm hiểu tóm tắt về một bộ phim. Ví dụ: What’a the synopsis of The Mummy?

8. Music/Apply Music

Điều khiển cơ bản: Play, pause/ stop, skip/ next, play previous song (Phát, tạm dừng/ ngừng, bỏ qua/ tiếp theo, phát bài hát phía trước).
Phát bài hát, nghệ sỹ, danh sách phát hoặc album cụ thể. Ví dụ: Play [tên nghệ sỹ] or [tên bài hát] or [danh sách phát] or [album].
Like bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Like this song.
Trộn danh sách phát. Ví dụ: Shuffle my playlist.
Chọn bài hát tiếp theo. Ví dụ: After this, play Wildest Dreams.
Tìm kiếm top bài hát trong năm cụ thể. Ví dụ: Play the top songs from 2013.
Phát bài hát mà tương tự với bài hát bạn đang nghe. Ví dụ: Play more like this.
Mua bài hát. Ví dụ: Buy this song.
Tìm hiểu tên bài hát. Ví dụ: What song is this?

9. Du lịch

Kiểm tra trạng thái máy bay. Ví dụ: Check flight status of…
Tìm kiếm nhà hàng và đặt bàn. Ví dụ: What’s a good Chinese restaurant near me?
Tìm giờ mở cửa của doanh nghiệp. Ví dụ: How late is BigC open?
Tìm hiểu về khu vực bạn đang đứng. Ví dụ: What’s the nearest museum?

10. Ứng dụng bên thứ ba

Từ iOS 10, các nhà phát triển đã tích hợp ứng dụng của họ với Siri. Điều đấy có nghĩa là bạn có thể sử dụng lệnh giọng nói để làm những việc như gửi tin nhắn trên WhatsApp, đặt xe Uber hoặc gửi tiền qua Square Cash. Bạn có thể xem và tùy chỉnh những ứng dụng nào có quyền truy cập vào Siri trên thiết bị của mình bằng cách vào Settings > General Settings > Siri > App Support.
11. Biên dịch
Bắt đầu từ iOS 11, Siri có thể biên dịch 5 ngôn ngữ khác nhau, bao gồm: tiếng Pháp, Đức, Quan Thoại, Tây Ban Nha và Ý. Dùng tính năng mới này dễ dàng như khi bạn hỏi :”How do you say [word or phrase] in [language]?” – Bạn nói [từ] hoặc cụm từ bằng [ngôn ngữ ] như thế nào? Ví dụ: “How do you say where is the bathroom in French?” – Cách hỏi phòng tắm ở đâu bằng tiếng Pháp như thế nào?
12. Hỏi ngẫu nhiên

Roll a die or roll two dice: Đổ một hoặc hai xúc xắc.
Flip a coin: Lật một đồng xu.
What is your favorite color?: Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
Tell me a joke: Hãy kể cho tôi một câu chuyện cười.
Knock knock.
Who’s on first?: Ai là người đầu tiên?
Why did the chicken cross the road?: Tại sao con gà lại đi ngang qua đường?
What is zero divided by zero? Số không chia cho số không bằng mấy?
Learn how to say my name: Học cách nói tên của tôi.

Các lệnh của Siri trên Apple Watch

How’s the weather? Hỏi về nhiệt độ và điều kiện thời tiết ở vị trí hiện tại của bạn, cùng với dự đoán trong vài giờ tiếp theo. Bạn có thể hỏi thời tiết ở vị trí cụ thể.
Open [tên ứng dụng]: Thay vì cuộn qua bảng ứng dụng, bạn có thể yêu cầu Siri mở mọi thứ đã cài trên đồng hồ.
How’s my activity?: Kiểm tra tiến trình hoàn thành công việc trong ngày.
Hỏi kiến thức: Siri có thể trả lời những câu hỏi kiến thức phổ thông, chẳng hạn như năm kết thúc Thế Chiến thứ nhất, tuổi của một người nổi tiếng hay tại sao bầu trời lại có màu xanh dương.
Chuyển đổi đơn vị: Nhanh chóng chuyển đổi đơn vị từ feet sang mét hoặc thực hiện phép tính hóa đơn tại nhà hàng và nhiều hơn thế nữa.
What can you do?: Siri sẽ chia sẻ một số nhiệm vụ nó có thể hoàn thành kèm một đường link dẫn tới trang cung cấp nội dung chi tiết hơn.

Nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch
Không cần phải lo nghĩ tới việc nhắn tin hay gọi điện trên đồng hồ thông minh của bạn nữa bởi Siri có thể giúp bạn đơn giản hóa quá trình này. Dưới đây là một số lệnh nhắn tin và gọi điện bằng Siri trên Apple Watch

Call (tên liên hệ): Siri sẽ gọi tới bất kỳ người bạn muốn, ngay ở trên đồng hồ.
Call (số): Nếu không ngại việc đọc to số hơi ngớ ngẩn, Siri có thể gọi cho bất kỳ ai ở ngoài danh bạ đang lưu trên thiết bị của bạn.
Redial my last call: Nhanh chóng gọi lại cho người vừa liên lạc với bạn.
Text (tên hoặc số liên lạc): Khi ra lệnh này, Siri sẽ hỏi bạn nội dung muốn gửi đi. Sau khi đọc tin nhắn, Siri sẽ hiển thị nó, rồi gửi đi, trừ khi bạn chạm Don’t Send.
Tell (liên hệ) (tin nhắn): Lệnh Siri này cho phép bạn gửi tin nhắn ngắn trong một lần. Ví dụ, chỉ cần nói “Tell Beth I’ll be there in 10 minutes,” bỏ qua phần này tại nơi Siri hỏi bạn nội dung thông điệp muốn gửi.

Trên đây là tổng hợp các câu lệnh cho Siri mà bạn có thể sử dụng để dễ dàng và nhanh chóng hoàn thành một số việc. Càng sử dụng Siri lâu, bạn càng khám phá ra được nhiều việc trợ lý ảo của Apple có thể làm.

Rate this post

Nam Phát Nguyễn

Tôi là người viết blog cho Nhôm Kính Nam Phát. Tôi đã viết và xuất bản hơn 2.000 bài viết về các chủ đề khác nhau. Tôi sinh ra ở Việt Nam, nhưng chuyển đến Canada từ nhỏ. Bây giờ, tôi sống ở Toronto với vợ, con và con chó của mình. Tôi nói tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Pháp. Mục tiêu của tôi là cung cấp thông tin hữu ích cho những người quan tâm đến văn hóa, lịch sử, ẩm thực Việt Nam và những thứ khác liên quan đến cuộc sống ở Việt Nam. Tôi thích viết về thực phẩm, vì vậy bạn có thể mong đợi tìm thấy nhiều bài đăng về điều đó. Tôi cũng thích viết về lịch sử, thời trang và phong cách sống, vì vậy không có lý do gì bạn không thể tìm thấy những loại chủ đề đó trên blog của tôi.
Back to top button