Tin Tức

Quần Size 28 Là Size Gì, Bảng Thông Số Chọn Size Quần Áo Nữ Chuẩn

Standard size S M L XL
Size Mỹ 2 4 6 8 10 12 14 16
Size Châu Âu 32 34 36 38 40 42 44 46
Size Anh 6 8 10 12 14 16 18 20
Số đo vòng ngực (cm) 81-85 86-90 91-95 96-100 101-105 106-110 111-115 116-120

Size áo BOGOSSE

BOGOSSE SIZE US CỔ ÁO BỤNG NGỰC
1 XS 35.5 119.38 128.27
2 S 37.5 127 135.89
3 M 39.5 134.62 143.51
4 L 41.5 142.24 151.13
5 XL 43.5 151.13 158.75
6 XXL 45.5 157.48 166.37

 

2.

Bạn đang xem: Quần size 28 là size gì

Áo vest:

Suit Size: 36 38 40 42 44
Chest (cm) 93 98 103 108 113
Shoulder (cm) 43 44 45 46 47
Length (cm) 75 75 76 76 76
Sleeve (cm) 60 60 61 61 61
Waist Size (cm) 74 79 83 88 93
Suit size Short 179 cm      

 

3. Áo Jaket/Áo khoác

4. Quần nam

Size Mỹ 26 27 28 29 30 31 32 33 34
Số đo vòng bụng (cm) 65–67.5 67.5-70 70 –72.5 72.5 -75 75 –77.5 77.5 – 80 80 -82.5 82.5 – 85 85 – 87.5
Số đo chiều(cm) 155 -157 158-160 161 -163 164 – 166 167-169 170-172 173-175 176-178 179-181

 

Ký hiệu Vòng bụng (cm) Chiều cao (cm)
30 x 30 75 – 77.5 167 – 169
30 x 32 75 – 77.5 173 – 175
32 x 32 80 – 82.5 173 – 175
32 x 30 80 – 82.5 167 – 169
34 x 30 85 – 87.5 167 – 169
40 x 30 100 – 102.5 167 – 169
40 x 32 100 – 102.5 173 – 175
29 x 32 72.5 – 75 173 – 175
31 x 32 77.5 – 80 173 – 175
33 x 32 82.5 – 85 173 – 175
33 x 32 82.5 – 85 173 – 175
32 x 34 80 – 82.5 179 – 181
30 x 34 75 – 77.5 179 – 181
34 x 32 85 – 87.5 173 – 175
42 x 30 105 – 107.5 167 – 169

 

5 . Găng tay nam (đo từ phía dưới bàn tay tới đầu ngón tay giữa): 

Xem Thêm:  Có Bạn Hỏi Ad Nakama Là Gì ? Nghĩa Của Từ 仲間 なかま Trong Tiếng Nhật
Size chuẩn quốc tế XS S M L XL
Kích cỡ (inch) 6 7 8 9 10
Kích cỡ (cm) 15.2 18.8 20.3 22.9 25.4

 

6 .Thắt lưng nam (tính từ khóa vào lỗ giữa)

Size chuẩn quốc tế XS S M L XL
Kích cỡ (inch) 70 75 80 85 90 95 100 105 110
Kích cỡ (cm) 27.5 29.5 31.5 33. 5 35.5 37.5 39.5 41.5 43.5

 

7. Mũ nam (đo xung quanh đầu đến giữa trán)

Size chuẩn quốc tế S M L XL
Kích cỡ (cm) 54 55 56 57 58 59 60 61
Kích cỡ (inch) 21.3 21.7 22 22.5 22.8 23.2 23.5 24

 

8.

Xem thêm: Lwh Định Nghĩa: Chiều Dài Tiếng Anh Là Gì ? Chiều Dài In English

Cỡ giày nam

Size Mỹ 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10
Size Anh 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5
Size Châu Âu 39 39-40 40 40-41 41 41-42 42 42-43 43
Kích cỡ (inch) 9.25 9.5 9.625 9.75 9.9375 10.125 10.25 10.4375 10.5625
Kích cỡ (cm) 23.5 24.1 24.4 24.8 25.4 25.7 26 26.7 27

SIZE ĐỒ NỮ

1 Áo đầm

Size chuẩn XXS XS S M L XL
Size Mỹ 2 4 6 8 10 12 14
Size Anh 4 6 8 10 12 14 16 18
Size Eu 30 32 34 36 38 40 42 44
Size chuẩn 36 38 40 42 44 46 48 50

 

Cỡ số Mỹ Cỡ số Anh Cỡ Việt Nam
Vòng ngực Chiều cao Vòng eo Vòng mông
(cm) (cm) (cm) (cm)
S 6 74 – 77 146 – 148 63 – 65 80 – 82
S 8 78 – 82 149 – 151 65.5 – 66.5 82.5 – 84.5
M 10 83 – 87 152 – 154 67 – 69 85 – 87
M 12 88 – 92 155 – 157 69.5 – 71.5 87.5 – 89.5
L 14 93 – 97 158 – 160 72 – 74 90 – 92
L 16 98 – 102 161 – 163 74.5 – 76.5 92.5 – 94.5
XL 18 103 – 107 164 – 166 77 – 99 95 – 97
XL 20 108 – 112 167 – 169 79.5 – 81.5 97.5 – 99.5
Xem Thêm:  Sợ cảnh sát phạt không tuân thủ Chỉ thị 16, người tập thể dục liền lao xuống sông

 

2 Quần, váy

Size quốc tế 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
Vòngeo (cm) 58 61 64 66 66 71 74 76 79 81 84

 

3 Áo ngực

Size Mỹ 30 32 34 36 38 40 42 44
Size chuẩn quốctế 65 70 75 80 85 90 95 100
Số đo vòng ngực(cm) 63 – 67 68 – 72 73 – 77 78 – 82 83 – 87 88 – 92 93 – 97 98 – 102

 

4 Găng tay nữ

Size chuẩn quốc tế XS S M L XL
Kích cỡ (inch) 6 6.5 7 7.5 8
Kích cỡ (cm) 15 17 18 19 20

 

5. Cỡ giày nữ

Size Mỹ 4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5
Size Anh 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 7.5
Size Châu Âu 35 35-36 36 36-37 37 37-38 38 38-39 39
Kích cỡ (inch) 8.375 8.5 8.75 8.875 9.0625 9.25 9.375 9.5 9.6875
Kích cỡ (cm) 21.3 21.6 22.2 22.5 23 23.5 23.8 24.1 24.6

 

6. Áo Jaket/Áo khoác

*

 

SIZE ĐỒ TRẺ EM

1. Quần áo trẻ em

Size ký hiệu là M

Size Mới sinh 3M 6M 9M 12M 18M 24M
Chiều cao (cm) Dưới 55cm 55 – 61 61 – 67 67 – 72 72 – 78 78 – 83 83 – 86
Cân nặng(kg) Đến 3.6 3.6 – 5.7 5.7 – 7.5 7.5 – 9.3 9.3 – 11.1 11.1 – 12.5 12.5 – 13.6

 

Size ký hiệu là T

Size 2T 3T 4T 5T
Chiều cao (cm) 88 – 93 93 – 98 98 – 105 105 – 111
Cân nặng (kg) 13.2 – 14.1 14.1 – 15.4 15.4 – 17.2 17.2 – 19.1

 

2.Size bé trai

Bé trai XS S M L XL
Size 4 5 6 7 8 10 12 14 16 18

 

Chiều cao (cm) 101 – 109 109 – 115 115 – 120 120 – 127 127 – 135 136 – 143 143 – 152 152 – 163 163 – 165 166 – 171
Cân nặng (kg) 14.7 16.8 17 – 19 19 – 21 22 – 24 25 – 28 33 43 49 52 54
Vòng ngực (cm) 58.4 61 63.5 66 66 68.6 71.1 76.2 81.3 85.1
Eo (cm) 54.6 55.9 57.2 58.4 61 66 63.5 71.1 76.2 78.7
Hông (cm) 58.4 61 63.5 66 71.1 73.7 76.2 81.3 86.4 90.2
Xem Thêm:  Cháy cửa hàng phân phối xe đạp, xe điện ở TP.HCM, thiêu rụi nhiều tài sản

 

3.Size bé gái

Bé trai XS S M L XL
Size 4 5 6 6X 7 8 10 12 14 16
Chiều cao (cm) 101 – 109 109 – 115 115 – 120 120 – 127 128 – 131 132 – 136 137 – 141 142 – 147 148 – 154 155 – 159
Cân nặng (kg) 14.7 16.8 17 – 19 19 – 21 22 – 24 27 30 33 38 43 50
Vòng ngực (cm) 58.4 61 63.5 66 68.6 71.1 74.9 78.7 82.6 86.4
Eo (cm) 54.6 55.9 57.2 58.4 59.7 61 63.6 66 68.6 72.4
Hông (cm) 58.4 61 63.5 66 68.6 71.1 74.9 80 85.1 88.9

 

4. Size giầy dép

Size Mỹ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Size Châu Âu 1 2 3 4 5 6 7 8 9  
Size VN 16 17 18 19 20 21 23 24 26 27

 

SIZE PHỤ KIỆN

Bảng đổi size nhẫn:

 

Size Mỹ 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Size Anh J L N P R T V X Z
Đường kính nhẫn (mm) 15.7 16.5 17.3 18.2 18.9 19.8 20.6 21.3 22.2
Số đo vòng ngón đeo nhẫn (mm) 49 51.5 54 56.6 59.1 61.6 64.1 66.6

69.1

 

Cách tính đường kính nhẫn:

Lấy một sợi dây điện nhỏ, quấn quanh ngón tay cần đeo nhẫn, đánh dấu sau đó mở ra đo xem được bao nhiêu mm đem chia cho 3,14 thì bạn đã tính ra được đường kính chiếc nhẩn cũa bạn. Chú ý: – Nếu khi thời tiết lạnh ngón tay của bạn có thễ nhỏ hơn bình thường bạn nên cộng thêm cho chu vi là 2mm còn khi thời tiết nóng thì ngược lại, trừ đi 2mm. – Trường hợp xương khớp ngón tay của bạn to, thì bạn nên đo chu vi ở gần khớp (không phải trên khớp) sao cho khi đeo nhẫn dễ vào nhưng không bị tuột mất.

Rate this post

Nam Phát Nguyễn

Tôi là người viết blog cho Nhôm Kính Nam Phát. Tôi đã viết và xuất bản hơn 2.000 bài viết về các chủ đề khác nhau. Tôi sinh ra ở Việt Nam, nhưng chuyển đến Canada từ nhỏ. Bây giờ, tôi sống ở Toronto với vợ, con và con chó của mình. Tôi nói tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Pháp. Mục tiêu của tôi là cung cấp thông tin hữu ích cho những người quan tâm đến văn hóa, lịch sử, ẩm thực Việt Nam và những thứ khác liên quan đến cuộc sống ở Việt Nam. Tôi thích viết về thực phẩm, vì vậy bạn có thể mong đợi tìm thấy nhiều bài đăng về điều đó. Tôi cũng thích viết về lịch sử, thời trang và phong cách sống, vì vậy không có lý do gì bạn không thể tìm thấy những loại chủ đề đó trên blog của tôi.
Back to top button